Chương trình diện sinh viên quốc tế Đại Tây Dương (AIGP)

Chương trình diện sinh viên quốc tế Đại Tây Dương (AIGP) là một lựa chọn nhập cư dành cho sinh viên đã tốt nghiệp tại một cơ sở giáo dục tại vùng Đại Tây Dương Canada

Chương trình cho phép sinh viên quốc tế đăng ký nộp hồ sơ trở thành thường trú nhân mà không cần kinh nghiệm làm việc.

AIGP là một phần của chương trình nhập cư thí điểm Đại Tây Dương (AIPP) kể từ năm 2017.

Thông qua chương trình này, người lao động quốc tế đủ điều kiện với thỏa thuận công việc từ chủ lao động ở vùng Đại Tây Dương có thể nộp hồ sơ trở thành thường trú nhân Canada.

Bộ Nhập Cư, Tị Nạn và Quốc Tịch (IRCC) xử lý 80% hồ sơ trong vòng 6 tháng.

Tỉnh bang áp dụng

New Brunswick

Newfoundland and Labrador

Nova Scotia

Prince Edward Island

(Các tỉnh bang Đại Tây Dương)

Ghi chú khác

Không sử dụng Express Entry

Không có hệ thống điểm

Đến trước, phục vụ trước

Có thể có GIấy phép làm việc

trước khi có thường trú.

Thỏa thuận công việc (Job Offer)

Chương trình AIGP là chương trình vận hành bởi chủ lao động, vì thế các ứng viên được yêu cầu phải có một thỏa thuận công việc hợp lệ.

Ứng viên chương trình AIGP phải chứng minh họ có thỏa thuận công việc hợp lệ, cụ thể:

  • Từ một chủ lao động được chỉ định ở 1 trong 4 tỉnh bang Đại Tây Dương.
  • Việc làm toàn thời gian, tối thiểu 1 năm.
  • Không phải làm công việc mùa vụ.
  • Công việc tay nghề (ví dụ: quản lý, chuyên môn, vị trí kỹ thuật hoặc trung cấp ở NOC nhóm 0, A hoặc B).
  • Được hỗ trợ bởi giấy chứng thực tỉnh bang để chứng minh thỏa thuận công việc là thật và việc đánh giá nhu cầu đã hoàn thành và kế hoạch an cư của ứng viên và các thành viên gia đình.

Chủ lao động vùng Đại Tây Dương có thể tìm hiểu về yêu cầu chủ lao động được chỉ định.

Học vấn

Ứng viên AIGP phải chứng minh họ đáp ứng các điều kiện sau:

  • Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, bằng nghề từ 1 cơ sở giáo dục sau trung học tối thiểu 2 năm tại vùng Đại Tây Dương Canada (New Brunswick, Newfoundland and Labrador, Nova Scotia, Prince Edward Island).
  • Thực hiện chương trình học toàn thời gian tối thiểu 2 năm tại Canada.
  • Đã sinh sống tại 1 trong 4 tỉnh bang New Brunswick, Newfoundland and Labrador, Nova Scotia, Prince Edward Island tối thiểu 16 tháng trong giai đoạn 24 tháng trước khi nhận bằng.
  • Có giấy tạm trú hợp lệ và hợp pháp trong thời gian tại Canada và có giấy tờ hợp lệ để làm việc, học tập hay đào tạo trong thời gian ở Canada.

IRCC tuyên bố các chứng chỉ học tập phải được nhận trong vòng 24 tháng trước thời điểm nộp hồ sơ thường trú nhân.

Cơ sở giáo dục sau trung họcTỉnh bang
Collège communautaire du Nouveau-BrunswickNew Brunswick
Maritime College of Forest TechnologyNew Brunswick
Mount Allison UniversityNew Brunswick
New Brunswick College of Craft and DesignNew Brunswick
New Brunswick Community CollegeNew Brunswick
Saint Thomas UniversityNew Brunswick
Université de MonctonNew Brunswick
University of New Brunswick & University of New Brunswick Saint JeanNew Brunswick
College of the North AtlanticNewfoundland
Memorial University of NewfoundlandNewfoundland
Acadia UniversityNova Scotia
Atlantic School of TheologyNova Scotia
Cape Breton UniversityNova Scotia
Dalhousie UniversityNova Scotia
Mount Saint Vincent UniversityNova Scotia
Nova Scotia College of Art and DesignNova Scotia
Nova Scotia Community CollegeNova Scotia
Saint Francis Xavier UniversityNova Scotia
Saint Mary’s UniversityNova Scotia
Université Sainte-AnneNova Scotia
University of Kings CollegeNova Scotia
Collège de l’ÎlePrince Edward Island
Holland CollegePrince Edward Island
University of Prince Edward IslandPrince Edward Island

Kỹ năng ngôn ngữ

Ứng viên AIGP phải chứng minh khả năng ngôn ngữ tiếng Anh và tiếng Pháp tại thời điểm nộp hồ sơ đáp ứng trình độ cơ bản, tương đương với CLB cấp độ 4. Tìm hiểu mức độ tương ứng với tiêu chuẩn ngôn ngữ được chấp nhận bởi IRCC cho chương trình này, sử dụng bảng quy đổi điểm chuẩn ngôn ngữ tại Canada.

Những kết quả bài kiểm tra ngôn ngữ được chấp thuận cho AISP:

  • IELTS (International English Language Testing System) – General Training.
  • CELPIP (Canadian English Language Proficiency Index Program) – General.
  • TEF (Test d’évaluation de français).
  • TCF (Test de connaissance du français).

Ứng viên tiềm năng lưu ý rằng tiêu chuẩn ngôn ngữ của chương trình này thấp hơn tiêu chuẩn ngôn ngữ của các chương trình kinh tế khác, bao gồm các chương trình được quản lý bởi hệ thống Express Entry. Hơn thế nữa, không có hệ thống điểm đánh giá cho AIGP, một khi ứng viên chứng minh việc đáp ứng yêu cầu về ngôn ngữ thì không có hỗ trợ nào nữa.

Kết quả kiểm tra ngôn ngữ phải trong vòng 2 năm từ thời điểm nộp đơn.

Chi phí ổn định cuộc sống

Chi phí ổn định cuộc sống yêu cầu phải bằng hoặc nhiều hơn số liệu tương ứng với số lượng thành viên gia đình dưới đây.

Số lượng thành viên gia đình
(bao gồm những thành viên được hỗ đương đơn,
thậm chí họ không bao gồm trong đơn đăng ký)
Số tiền yêu cầu
1$3.167
2$3.943
3$4.847
4$5.885
5$6.675
6$7.528
7 hoặc nhiều$8.381

Ứng viên phải chứng minh họ có đủ tiền để trang trải cuộc sống cho bản thân và gia đình sau nếu khi đến Canada nếu họ không hiện đang làm việc tại Canada.

Số tiền trên không được là số tiền mượn từ người khác.

Chứng thực tỉnh bang

Ứng viên phải được chứng thực bởi một tỉnh bang vùng Đại Tây Dương để hoàn thiện hồ sơ và được chấp thuận bởi IRCC.

Giấy chứng thực tỉnh bang được ban hành bởi tỉnh bang cho những ứng viên được chứng thực. Ứng viên phải nộp bản sao thư này với bộ hồ sơ xin thường trú cho IRCC.

Giấy chứng thực tỉnh bang có hiệu lực 6 tháng kể từ ngày phát hành và không được gia hạn. Hồ sơ xin thường trú phải được nộp trước ngày giấy chứng thực tỉnh bang hết hạn.

NOVA SCOTIA 

NEW BRUNSWICK 

NEWFOUNDLAND AND LABRADOR

PRINCE EDWARD ISLAND

Giới thiệu tỉnh bang Nova Scotia
TÌM HIỂU THÊM
Giới thiệu tỉnh bang New Brunswick
TÌM HIỂU THÊM
Giới thiệu tỉnh bang Newfoundland and Labrador
TÌM HIỂU THÊM
Giới thiệu tỉnh bang Prince Edward Island
TÌM HIỂU THÊM

NOVA SCOTIA 

Giới thiệu tỉnh bang Nova Scotia
TÌM HIỂU THÊM

NEW BRUNSWICK 

Giới thiệu tỉnh bang New Brunswick
TÌM HIỂU THÊM

NEWFOUNDLAND AND LABRADOR

Giới thiệu tỉnh bang Newfoundland and Labrador
TÌM HIỂU THÊM

PRINCE EDWARD ISLAND

Giới thiệu tỉnh bang Prince Edward Island
TÌM HIỂU THÊM